Thông số lốp, lazang, áp suất lốp xe Toyota Camry từng đời

Toyota Camry

Thiết kế sang trọng ngày càng trẻ trung, Toyota Camry luôn đứng đầu phân khúc tầm trung về số xe bán ra và chiếm trọn tình yêu của người dùng. Mẫu sedan hạng D của hãng xe Nhật Bản nổi bật với khả năng vận hành êm ái và tiết kiệm vượt trội. Chính vì vậy, đây chắc chắn là một đối thủ đáng gờm dành cho các đối thủ trong cùng phân khúc như: VinFast Lux A2.0, Mazda 6, Kia K5 hay Honda Accord

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ trình bày chi tiết “Thông số lốp, lazang, áp suất lốp xe Toyota Camry từng đời”, mời bạn tham khảo.

Toyota Camry 2014

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2014 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Camry 2014 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 165 hp | 123 kW | 167 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2014 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

Toyota Camry 2014 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 202 hp | 151 kW | 205 PS
  • Động cơ: I4, Hybrid
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2014 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

Toyota Camry 2014 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 178 hp | 133 kW | 181 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2014 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

Toyota Camry 2015

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2015 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Camry 2015 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 165 hp | 123 kW | 167 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2015 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

Toyota Camry 2015 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 202 hp | 151 kW | 205 PS
  • Động cơ: I4, Hybrid
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2015 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

Toyota Camry 2015 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 178 hp | 133 kW | 181 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2015 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

Toyota Camry 2016

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2016 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Camry 2016 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 165 hp | 123 kW | 167 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2016 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

Toyota Camry 2016 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 202 hp | 151 kW | 205 PS
  • Động cơ: I4, Hybrid
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2016 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

Toyota Camry 2016 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 178 hp | 133 kW | 181 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2016 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

Toyota Camry 2017

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2017 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Camry 2017 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 165 hp | 123 kW | 167 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2017 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

Toyota Camry 2017 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 202 hp | 151 kW | 205 PS
  • Động cơ: I4, Hybrid
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2017 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

Toyota Camry 2017 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 178 hp | 133 kW | 181 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2017 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

Toyota Camry 2018

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2018 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Camry 2018 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 165 hp | 123 kW | 167 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2018 2.0 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 165 hp]

Toyota Camry 2018 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 202 hp | 151 kW | 205 PS
  • Động cơ: I4, Hybrid
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2018 2.5 [VIII (XV50) Facelift 202 hp]

Toyota Camry 2018 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

  • Thế hệ: VIII (XV50) Facelift [2014 .. 2018]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 178 hp | 133 kW | 181 PS
  • Động cơ: I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: N/A
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2014 .. 2018]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 93V 7Jx17 ET45 2.3
205/65R16 94V 6.5Jx16 ET45 2.3
215/60R16 95V 6.5Jx16 ET45 2.3
225/45R18 91V 7.5Jx18 ET45 2.3

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2018 2.5 VVT-i [VIII (XV50) Facelift 178 hp]

Toyota Camry 2018 2.0 VVT-iW [IX (XV70) 165 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 165 hp | 123 kW | 167 PS
  • Động cơ: 6AR-FBS, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
205/65R16 95H 6.5Jx16 ET40 2.4
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2018 2.0 VVT-iW [IX (XV70) 165 hp]

Toyota Camry 2018 2.5 HV [IX (XV70) 215 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 215 hp | 160 kW | 218 PS
  • Động cơ: A25A-FXS, I4, Hybrid
  • Phiên bản: Premium
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2018 2.5 HV [IX (XV70) 215 hp]

Toyota Camry 2018 2.5 VVT-i [IX (XV70) 181 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 181 hp | 135 kW | 184 PS
  • Động cơ: 2AR-FE, I4, Petrol
  • Phiên bản: G, V
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2018 2.5 VVT-i [IX (XV70) 181 hp]

Toyota Camry 2018 2.5 VVT-iE [IX (XV70) 207 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 207 hp | 154 kW | 209 PS
  • Động cơ: A25A-FKB, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8.5Jx19 ET45 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2018 2.5 VVT-iE [IX (XV70) 207 hp]

Toyota Camry 2019

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2019 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Camry 2019 2.0 VVT-iW [IX (XV70) 165 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 165 hp | 123 kW | 167 PS
  • Động cơ: 6AR-FBS, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
205/65R16 95H 6.5Jx16 ET40 2.4
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2019 2.0 VVT-iW [IX (XV70) 165 hp]

Toyota Camry 2019 2.5 HV [IX (XV70) 215 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 215 hp | 160 kW | 218 PS
  • Động cơ: A25A-FXS, I4, Hybrid
  • Phiên bản: Premium
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2019 2.5 HV [IX (XV70) 215 hp]

Toyota Camry 2019 2.5 VVT-i [IX (XV70) 181 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 181 hp | 135 kW | 184 PS
  • Động cơ: 2AR-FE, I4, Petrol
  • Phiên bản: G, V
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2019 2.5 VVT-i [IX (XV70) 181 hp]

Toyota Camry 2019 2.5 VVT-iE [IX (XV70) 207 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 207 hp | 154 kW | 209 PS
  • Động cơ: A25A-FKB, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8.5Jx19 ET45 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2019 2.5 VVT-iE [IX (XV70) 207 hp]

Toyota Camry 2020

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2020 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Camry 2020 2.0 VVT-iW [IX (XV70) 165 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 165 hp | 123 kW | 167 PS
  • Động cơ: 6AR-FBS, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
205/65R16 95H 6.5Jx16 ET40 2.4
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2020 2.0 VVT-iW [IX (XV70) 165 hp]

Toyota Camry 2020 2.5 HV [IX (XV70) 215 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 215 hp | 160 kW | 218 PS
  • Động cơ: A25A-FXS, I4, Hybrid
  • Phiên bản: Premium
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2020 2.5 HV [IX (XV70) 215 hp]

Toyota Camry 2020 2.5 VVT-i [IX (XV70) 181 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 181 hp | 135 kW | 184 PS
  • Động cơ: 2AR-FE, I4, Petrol
  • Phiên bản: G, V
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2020 2.5 VVT-i [IX (XV70) 181 hp]

Toyota Camry 2020 2.5 VVT-iE [IX (XV70) 207 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 207 hp | 154 kW | 209 PS
  • Động cơ: A25A-FKB, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8.5Jx19 ET45 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2020 2.5 VVT-iE [IX (XV70) 207 hp]

Toyota Camry 2021

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2021 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Camry 2021 2.0 VVT-iW [IX (XV70) 165 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 165 hp | 123 kW | 167 PS
  • Động cơ: 6AR-FBS, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
205/65R16 95H 6.5Jx16 ET40 2.4
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2021 2.0 VVT-iW [IX (XV70) 165 hp]

Toyota Camry 2021 2.5 HV [IX (XV70) 215 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 215 hp | 160 kW | 218 PS
  • Động cơ: A25A-FXS, I4, Hybrid
  • Phiên bản: Premium
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2021 2.5 HV [IX (XV70) 215 hp]

Toyota Camry 2021 2.5 VVT-i [IX (XV70) 181 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 181 hp | 135 kW | 184 PS
  • Động cơ: 2AR-FE, I4, Petrol
  • Phiên bản: G, V
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2021 2.5 VVT-i [IX (XV70) 181 hp]

Toyota Camry 2021 2.5 VVT-iE [IX (XV70) 207 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) [2017 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 207 hp | 154 kW | 209 PS
  • Động cơ: A25A-FKB, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2018 .. 2021]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8Jx19 ET50 2.4
235/40ZR19 92W 8.5Jx19 ET45 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2021 2.5 VVT-iE [IX (XV70) 207 hp]

Toyota Camry 2021 2.0 VVT-i [IX (XV70) Facelift 171 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) Facelift [2020 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 171 hp | 127.2 kW | 173 PS
  • Động cơ: 2.0L, M20A-FKS, I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2021 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
205/65R16 6.5×16 ET40 N/A
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40R19 92V 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2021 2.0 VVT-i [IX (XV70) Facelift 171 hp]

Toyota Camry 2021 2.5 VVT-iE [IX (XV70) Facelift 207 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) Facelift [2020 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 207 hp | 154 kW | 209 PS
  • Động cơ: 2.5L, A25A-FKB, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2021 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40R19 92W 8Jx19 ET50 2.4
235/40R19 92W 8.5Jx19 ET45 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2021 2.5 VVT-iE [IX (XV70) Facelift 207 hp]

Toyota Camry 2021 2.5 VVT-iE [IX (XV70) Facelift 201 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) Facelift [2020 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 201 hp | 150.0 kW | 204 PS
  • Động cơ: 2.5L, A25A-FKS, I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2021 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40R19 92W 8Jx19 ET50 2.4
235/40R19 92W 8.5Jx19 ET45 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2021 2.5 VVT-iE [IX (XV70) Facelift 201 hp]

Toyota Camry 2022

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2022 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Camry 2022 2.0 VVT-i [IX (XV70) Facelift 171 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) Facelift [2020 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 171 hp | 127.2 kW | 173 PS
  • Động cơ: 2.0L, M20A-FKS, I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2021 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
215/55R17 94V 7.5Jx17 ET45 2.4
205/65R16 6.5×16 ET40 N/A
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40R19 92V 8Jx19 ET50 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2022 2.0 VVT-i [IX (XV70) Facelift 171 hp]

Toyota Camry 2022 2.5 VVT-iE [IX (XV70) Facelift 207 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) Facelift [2020 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 207 hp | 154 kW | 209 PS
  • Động cơ: 2.5L, A25A-FKB, I4, Petrol
  • Phiên bản: G
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2021 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40R19 92W 8Jx19 ET50 2.4
235/40R19 92W 8.5Jx19 ET45 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2022 2.5 VVT-iE [IX (XV70) Facelift 207 hp]

Toyota Camry 2022 2.5 VVT-iE [IX (XV70) Facelift 201 hp]

  • Thế hệ: IX (XV70) Facelift [2020 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 201 hp | 150.0 kW | 204 PS
  • Động cơ: 2.5L, A25A-FKS, I4, Petrol
  • Phiên bản: N/A
  • Center Bore (CB): 60.1 mm
  • PCD: 5×114.3 (5×4.5)
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2021 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
235/45R18 94V 8Jx18 ET50 2.4
235/40R19 92W 8Jx19 ET50 2.4
235/40R19 92W 8.5Jx19 ET45 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry 2022 2.5 VVT-iE [IX (XV70) Facelift 201 hp]

Chú ý: Thông số lốp, lazang, áp suất lốp trong bài viết chỉ mang tính tham khảo. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý cho những thiệt hại xuất hiện trực tiếp hay gián tiếp từ việc sử dụng hoặc hành động dựa theo những thông tin trên hoặc một số thông tin xuất hiện trên website này.

Hy vọng qua bài viết thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Camry, bạn có thể lựa chọn được mâm, lốp phù hợp. Nếu có thắc mắc hoặc cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hotline 0967.285.899 để được tư vấn miễn phí.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.