Thông số lốp, lazang, áp suất lốp xe Toyota Raize từng đời

Toyota Raize

Toyota Raize đã trở thành hiện tượng ngay sau khi ra mắt tại thị trường Việt Nam bằng việc “cháy hàng” sau khi về Việt Nam. Mẫu xe SUV hạng A+ này được trang bị những tính năng hiện đại và hệ thống vẫn hành tốt đã được rất nhiều khách hàng yêu thích và lựa chọn. Mặc dù trình làng từ năm 2019, nhưng tận đến tháng 11 năm 2021 mới được ra mắt tại Việt Nam. Đối thủ trong tầm giá của mẫu xe này có thể kể đến Toyota Vios, Hyundai Accent, Kia Sonet

Để giúp cho quý vị dễ dàng trong việc tìm hiểu thông số lốp, lazang, áp suất lốp. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ trình bày chi tiết “Thông số lốp, lazang, áp suất lốp xe Toyota Raize từng đời”, mời bạn tham khảo.

Toyota Raize 2020

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize 2020 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Raize 2020 1.0T [I 97 hp]

  • Thế hệ: I [2019 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 97 hp | 72 kW | 98 PS
  • Động cơ: 1.0L, 1KR-VET, I3, Petrol
  • Phiên bản: G, X, X S, Z
  • Center Bore (CB): 54.1 mm
  • PCD: 4×100
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2020 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
195/65R16 92H 6Jx16 ET40 2.4
195/60R17 90H 6Jx17 ET40 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize 2020 1.0T [I 97 hp]

Toyota Raize 2020 1.2 [I 87 hp]

  • Thế hệ: I [2019 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 87 hp | 64.7 kW | 88 PS
  • Động cơ: 1.2L, WA-VE, I3, Petrol
  • Phiên bản: G, X, X S, Z
  • Center Bore (CB): 54.1 mm
  • PCD: 4×100
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2020 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
195/65R16 92H 6Jx16 ET40 2.4
195/60R17 90H 6Jx17 ET40 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize 2020 1.2 [I 87 hp]

Toyota Raize 2021

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize 2021 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Raize 2021 1.0T [I 97 hp]

  • Thế hệ: I [2019 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 97 hp | 72 kW | 98 PS
  • Động cơ: 1.0L, 1KR-VET, I3, Petrol
  • Phiên bản: G, X, X S, Z
  • Center Bore (CB): 54.1 mm
  • PCD: 4×100
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2020 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
195/65R16 92H 6Jx16 ET40 2.4
195/60R17 90H 6Jx17 ET40 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize 2021 1.0T [I 97 hp]

Toyota Raize 2021 1.2 [I 87 hp]

  • Thế hệ: I [2019 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 87 hp | 64.7 kW | 88 PS
  • Động cơ: 1.2L, WA-VE, I3, Petrol
  • Phiên bản: G, X, X S, Z
  • Center Bore (CB): 54.1 mm
  • PCD: 4×100
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2020 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
195/65R16 92H 6Jx16 ET40 2.4
195/60R17 90H 6Jx17 ET40 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize 2021 1.2 [I 87 hp]

Toyota Raize 2022

Dưới đây là bảng thống kê thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize 2022 thị trường Đông Nam Á (Southeast Asian Market)

Toyota Raize 2022 1.0T [I 97 hp]

  • Thế hệ: I [2019 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 97 hp | 72 kW | 98 PS
  • Động cơ: 1.0L, 1KR-VET, I3, Petrol
  • Phiên bản: G, X, X S, Z
  • Center Bore (CB): 54.1 mm
  • PCD: 4×100
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2020 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
195/65R16 92H 6Jx16 ET40 2.4
195/60R17 90H 6Jx17 ET40 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize 2022 1.0T [I 97 hp]

Toyota Raize 2022 1.2 [I 87 hp]

  • Thế hệ: I [2019 .. 2023]
  • Thị trường: Đông Nam Á
  • Công suất: 87 hp | 64.7 kW | 88 PS
  • Động cơ: 1.2L, WA-VE, I3, Petrol
  • Phiên bản: G, X, X S, Z
  • Center Bore (CB): 54.1 mm
  • PCD: 4×100
  • Chốt bánh xe: Đai ốc
  • Mô men xoắn: 103 Nm
  • Kích thước ren: M12 x 1.5
  • Năm sản xuất lazang: [2020 .. 2022]
Kích thước lốp Kích thước lazang Áp suất lốp
195/65R16 92H 6Jx16 ET40 2.4
195/60R17 90H 6Jx17 ET40 2.4

Bảng thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize 2022 1.2 [I 87 hp]

Chú ý: Thông số lốp, lazang, áp suất lốp trong bài viết chỉ mang tính tham khảo. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý cho những thiệt hại xuất hiện trực tiếp hay gián tiếp từ viêc sử dụng hoặc hành động dựa theo những thông tin trên hoặc một số thông tin xuất hiện trên website này.

Hy vọng qua bài viết thông số lốp, lazang, áp suất lốp của xe Toyota Raize, bạn có thể lựa chọn được mâm, lốp phù hợp. Nếu có thắc mắc hoặc cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hotline 0967.285.899 để được tư vấn miễn phí.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.